bg header

dedicated

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

dedicated
adjective

ipa us/ˈded·ə·keɪ·ɾɪd/

Giving a lot of time and effort to something because you think it is very important.

Dành nhiều thời gian và công sức cho một điều gì đó, vì nhận thấy tầm quan trọng của nó.
Nghĩa phổ thông:
Tận tụy
Ví dụ
A dedicated volunteer regularly spent weekends cleaning the local park.
Một tình nguyện viên đầy tâm huyết thường xuyên dành các ngày cuối tuần để dọn dẹp công viên địa phương.
Xem thêm

Made to be used only for a specific task.

Được thiết kế hoặc dành riêng để sử dụng duy nhất cho một mục đích hoặc nhiệm vụ cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Chuyên dụng
Ví dụ
This computer is dedicated to running complex simulations for the lab.
Chiếc máy tính này chuyên để chạy các mô phỏng phức tạp cho phòng thí nghiệm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect