bg header

delight

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

delight
noun

ipa us/dɪˈlaɪt/
[ Uncountable ]

A feeling of great joy or happiness

Một trạng thái cảm xúc biểu thị niềm vui sướng tột độ hoặc sự hạnh phúc lớn lao.
Nghĩa phổ thông:
Niềm vui sướng
Ví dụ
Receiving the unexpected gift filled her with delight.
Nhận được món quà bất ngờ khiến cô ấy tràn ngập niềm vui.
Xem thêm
[ Countable ]

Something or someone that makes you feel very happy or satisfied

Một điều gì đó hoặc một người nào đó có khả năng mang lại niềm vui lớn hoặc sự hài lòng tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Niềm vui
Ví dụ
The warm sun on my face was a pure delight.
Ánh nắng ấm áp trên mặt tôi thật là một cảm giác khoan khoái.
Xem thêm

delight
verb

ipa us/dɪˈlaɪt/

To make someone feel very happy or pleased

Làm cho ai đó cảm thấy vô cùng vui vẻ hoặc hài lòng.
Nghĩa phổ thông:
Làm vui lòng
Ví dụ
The beautiful view never fails to delight visitors.
Khung cảnh tuyệt đẹp luôn làm say lòng du khách.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect