
delight
EN - VI

delightnoun
B2
[ Uncountable ]
A feeling of great joy or happiness
Một trạng thái cảm xúc biểu thị niềm vui sướng tột độ hoặc sự hạnh phúc lớn lao.
Nghĩa phổ thông:
Niềm vui sướng
Ví dụ
Receiving the unexpected gift filled her with delight .
Nhận được món quà bất ngờ khiến cô ấy tràn ngập niềm vui.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
Something or someone that makes you feel very happy or satisfied
Một điều gì đó hoặc một người nào đó có khả năng mang lại niềm vui lớn hoặc sự hài lòng tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Niềm vui
Ví dụ
The warm sun on my face was a pure delight .
Ánh nắng ấm áp trên mặt tôi thật là một cảm giác khoan khoái.
Xem thêm
delightverb
B2
To make someone feel very happy or pleased
Làm cho ai đó cảm thấy vô cùng vui vẻ hoặc hài lòng.
Nghĩa phổ thông:
Làm vui lòng
Ví dụ
The beautiful view never fails to delight visitors.
Khung cảnh tuyệt đẹp luôn làm say lòng du khách.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


