bg header

dent

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

dent
noun

ipa us/dent/

A small hollow mark on a surface, made by pressing on it or hitting it.

Một dấu vết lõm nhỏ hoặc hõm trên một bề mặt, được hình thành do tác động của lực ép hoặc va chạm.
Nghĩa phổ thông:
Vết lõm
Ví dụ
The falling rock left a shallow dent in the sidewalk.
Hòn đá rơi đã để lại một vết lõm nông trên vỉa hè.
Xem thêm

dent
verb

ipa us/dent/

To make a small hollow mark on the surface of something

Tạo ra một vết lõm nhỏ trên bề mặt của một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Làm lõm
Ví dụ
If you press too hard, you might dent the soft clay.
Nếu bạn ấn quá mạnh, bạn có thể làm lún đất sét mềm.
Xem thêm

To make someone feel less confident or proud.

Làm suy giảm sự tự tin hoặc lòng tự hào của ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Làm nhụt chí
Ví dụ
The constant criticism began to dent the young artist's confidence in her work.
Những lời chỉ trích liên tục bắt đầu làm lung lay sự tự tin của nữ họa sĩ trẻ vào tác phẩm của cô.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect