
deny
EN - VI

denyverb(NOT TRUE)
B2
To say something is not true
Tuyên bố hoặc khẳng định rằng một điều gì đó không đúng sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Phủ nhận
Ví dụ
She will deny the rumor about the new project.
Cô ấy sẽ phủ nhận tin đồn về dự án mới.
Xem thêm
denyverb(REFUSE)
B2
To not let someone have or do something
Từ chối cho phép ai đó được sở hữu hoặc thực hiện một điều gì.
Nghĩa phổ thông:
Từ chối
Ví dụ
The student's request for an extension was denied by the teacher.
Yêu cầu gia hạn của học sinh đã bị giáo viên từ chối.
Xem thêm
denyverb(NOT ADMIT)
B2
To say that you do not know, are not responsible for, or do not feel something.
Khẳng định rằng mình không biết, không chịu trách nhiệm, hoặc không có cảm giác đối với một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Phủ nhận
Ví dụ
The student denied cheating on the exam, despite the clear evidence.
Học sinh chối gian lận trong bài thi, dù bằng chứng đã rõ mười mươi.
Xem thêm
B2
To say you are not connected to something or someone
Tuyên bố không có mối liên hệ hoặc không liên quan đến một sự vật, sự việc hoặc cá nhân nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Phủ nhận
Ví dụ
He denied knowing the person who left the package.
Anh ấy chối không biết người đã để lại gói hàng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


