bg header

deputy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

deputy
noun

ipa us/ˈdep·jə·ɾiː/

Someone given the authority to act for another person, or the person directly below the leader of an organization.

Một người được ủy quyền hành động thay mặt cho người khác, hoặc là người có cấp bậc ngay dưới người đứng đầu một tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Phó
Ví dụ
If the main manager is not present, the deputy is fully authorized to approve urgent requests.
Nếu quản lý chính không có mặt, phó quản lý được toàn quyền phê duyệt các yêu cầu khẩn cấp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect