bg header

derail

EN - VI
Definitions
Form and inflection

derail
verb
(TRAIN)

ipa us/ˌdiːˈreɪl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

For a train to leave its railway tracks.

Chỉ việc một đoàn tàu bị trượt ra hoặc rời khỏi đường ray của nó.
Nghĩa phổ thông:
Trật bánh
Ví dụ
The train could derail if the tracks are not properly maintained.
Tàu có thể trật bánh nếu đường ray không được bảo trì đúng cách.
Xem thêm

derail
verb
(PLAN)

ipa us/ˌdiːˈreɪl/
[ Transitive ]

To stop a plan or process from happening

Làm cho một kế hoạch hoặc quá trình bị đình trệ hoặc không thể tiếp tục diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Phá hỏng
Ví dụ
Unexpected technical issues could derail the product launch.
Các sự cố kỹ thuật bất ngờ có thể làm đổ bể buổi ra mắt sản phẩm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect