
designate
EN - VI
designateverb
C1
To officially pick someone for a specific job.
Chính thức lựa chọn hoặc chỉ định một người cho một vị trí hoặc nhiệm vụ cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Chỉ định
Ví dụ
Each team must designate a spokesperson to present their findings.
Mỗi đội phải cử một đại diện để trình bày kết quả của mình.
Xem thêm
C1
To officially choose something for a specific purpose or role.
Chính thức lựa chọn hoặc chỉ định một đối tượng cho một mục đích hoặc vai trò cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Chỉ định
Ví dụ
The city council decided to designate the unused plot of land as a community garden.
Hội đồng thành phố quyết định dành mảnh đất bỏ hoang làm vườn cộng đồng.
Xem thêm
designateadjective
View more
C1
Chosen for an official job but not yet working in it
Được chỉ định hoặc lựa chọn cho một chức vụ/vị trí chính thức nhưng chưa chính thức nhậm chức hoặc bắt đầu công việc.
Ví dụ
The new chairperson designate attended all board meetings to learn about future plans.
Chủ tịch được bổ nhiệm đã tham dự tất cả các cuộc họp hội đồng quản trị để tìm hiểu về các kế hoạch tương lai.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

