bg header

detritus

EN - VI
Definitions
Form and inflection

detritus
noun

ipa us/dɪˈtraɪ·ɾəs/

Leftover bits of waste or trash, especially after an event.

Tàn dư hay những mảnh vụn còn sót lại của chất thải hoặc rác rưởi, đặc biệt là sau một sự kiện.
Nghĩa phổ thông:
Tàn dư
Ví dụ
The cleanup crew worked to remove the detritus left behind by the festival.
Đội dọn dẹp đã thu dọn rác thải còn sót lại sau lễ hội.
Xem thêm

A loose mass of decaying material

Một khối vật chất rời rạc đang trong quá trình phân hủy.
Nghĩa phổ thông:
Tàn dư
Ví dụ
The forest floor was covered in a layer of detritus from fallen leaves and branches.
Nền rừng phủ đầy mùn lá và cành cây khô.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect