
devastating
EN - VI

devastatingadjective(VERY HARMFUL)
C2
Causing a lot of damage or harm
Gây ra nhiều thiệt hại hoặc tổn hại nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Tàn khốc
Ví dụ
Losing all their crops due to the flood was a devastating blow for the farmers.
Việc mất trắng toàn bộ mùa màng vì lũ lụt là một tổn thất khủng khiếp đối với nông dân.
Xem thêm
devastatingadjective(STRONG EFFECT)
C1
Making someone very shocked and upset
Gây ra cú sốc lớn và sự đau khổ sâu sắc cho một người.
Nghĩa phổ thông:
Gây suy sụp
Ví dụ
The sudden and significant drop in sales proved to be devastating for the small business.
Sự sụt giảm doanh số đột ngột và đáng kể đã giáng một đòn chí mạng vào doanh nghiệp nhỏ.
Xem thêm
C2
Describing a personal quality that creates a very strong effect.
Diễn tả một phẩm chất cá nhân có khả năng gây ra ấn tượng hoặc ảnh hưởng vô cùng mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Gây choáng ngợp
Ví dụ
His devastating wit always left the audience roaring with laughter.
Sự dí dỏm chết người của anh ấy luôn khiến khán giả cười không ngớt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


