
dictation
EN - VI

dictationnoun
C1
[ Countable ]
An exam where someone reads words aloud in a foreign language for students to write down, to check how well they can hear and spell it.
Một bài kiểm tra trong đó người đọc đọc to các từ bằng một ngôn ngữ nước ngoài để học sinh ghi lại, nhằm kiểm tra khả năng nghe và viết chính tả của họ.
Nghĩa phổ thông:
Bài chính tả
Ví dụ
Her listening skills improved significantly after practicing daily dictation exercises.
Kỹ năng nghe của cô ấy cải thiện đáng kể sau khi luyện tập các bài tập nghe chép hàng ngày.
Xem thêm
C2
[ Uncountable ]
The act of speaking words for someone else to write down.
Hành động đọc hoặc nói các từ ngữ để người khác ghi chép lại.
Nghĩa phổ thông:
Đọc chép
Ví dụ
The manager began his daily dictation , speaking slowly so his assistant could keep up.
Giám đốc bắt đầu buổi đọc để ghi chép hàng ngày, nói chậm rãi để trợ lý của mình có thể theo kịp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


