
diet
EN - VI

dietnoun
B1
[ Countable ]
Xem thêm
The usual food and drink consumed by a person or group
Tập hợp các loại thực phẩm và đồ uống thông thường được tiêu thụ bởi một người hoặc một nhóm người.
Nghĩa phổ thông:
Chế độ ăn uống
Ví dụ
Researchers study the typical diet of various populations to understand their health patterns.
Các nhà nghiên cứu tìm hiểu chế độ ăn uống điển hình của các nhóm dân số khác nhau để hiểu về mô hình sức khỏe của họ.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A way of eating where someone eats less food, or only specific kinds of food, to lose weight or for health reasons.
Một phương thức ăn uống được thiết lập nhằm giới hạn lượng thực phẩm hoặc chỉ tiêu thụ các loại thực phẩm cụ thể, thường với mục đích giảm cân hoặc vì các lý do sức khỏe.
Nghĩa phổ thông:
Ăn kiêng
Ví dụ
She hoped her new diet , which cut out all sweets, would help her fit into her old clothes.
Cô ấy hy vọng chế độ ăn kiêng mới, loại bỏ hoàn toàn đồ ngọt, sẽ giúp cô ấy mặc vừa lại những bộ quần áo cũ.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
A regular range of things you experience or do.
Một tập hợp các sự vật, hiện tượng hoặc hoạt động mà một cá nhân thường xuyên trải nghiệm hoặc thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Chế độ
Ví dụ
Their training regimen included a consistent diet of physical exercises and mental drills.
Chế độ tập luyện của họ bao gồm một khẩu phần nhất quán các bài tập thể chất và rèn luyện trí óc.
Xem thêm
dietverb
B1
To control what you eat and drink, often to lose weight
Kiểm soát lượng thức ăn và đồ uống tiêu thụ, thường nhằm mục đích giảm cân.
Nghĩa phổ thông:
Ăn kiêng
Ví dụ
He has been dieting for weeks, eating only salads and lean protein.
Anh ấy đã ăn kiêng nhiều tuần nay, chỉ ăn salad và protein nạc.
Xem thêm
dietadjective
B1
Having less sugar or fat than the regular type, and often containing a fake sweetener.
Có hàm lượng đường hoặc chất béo thấp hơn so với loại thông thường, và thường chứa chất làm ngọt nhân tạo.
Nghĩa phổ thông:
Ăn kiêng
Ví dụ
She preferred to drink diet soda instead of the sugary regular kind.
Cô ấy thích uống nước ngọt ăn kiêng thay vì loại thông thường có đường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


