bg header

digger

EN - VI
Definitions
Form and inflection

digger
noun

ipa us/ˈdɪg·ər/

A machine used for digging

Một loại máy được sử dụng để đào.
Ví dụ
The powerful digger quickly cleared the area for the pipeline.
Máy đào công suất lớn nhanh chóng san ủi mặt bằng để lắp đặt đường ống.
Xem thêm

A person who digs for gold in the ground.

Người thực hiện việc đào bới nhằm tìm kiếm vàng trong lòng đất.
Nghĩa phổ thông:
Thợ đào vàng
Ví dụ
The digger spent all day looking for new veins of gold.
Thợ đào vàng dành cả ngày tìm kiếm những mạch vàng mới.
Xem thêm

An australian soldier, especially one who fought in the first world war

Thuật ngữ dùng để chỉ một người lính úc, đặc biệt là những người đã tham gia chiến đấu trong thế chiến thứ nhất.
Ví dụ
Even decades later, the digger carried visible and unseen scars from the brutal campaigns he endured.
Thậm chí nhiều thập kỷ sau, người cựu binh ấy vẫn mang trên mình những vết thương cả về thể chất lẫn tinh thần từ những chiến dịch tàn khốc mà ông đã trải qua.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect