bg header

ding-dong

EN - VI
Definitions

ding-dong
noun
(SOUND)

ipa us/ˈdɪŋ·dɑːŋ/
[ Countable ]
Xem thêm

The sound a bell makes, or a similar sound made by an electronic device.

Âm thanh phát ra từ chuông, hoặc một âm thanh tương tự được tạo ra bởi một thiết bị điện tử.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng đinh đoong
Ví dụ
She heard a distinct ding-dong coming from her smart home assistant.
Cô nghe thấy một tiếng chuông báo rõ ràng phát ra từ thiết bị trợ lý nhà thông minh của mình.
Xem thêm

ding-dong
noun
(ARGUMENT)

ipa us/ˈdɪŋ·dɑːŋ/
[ Countable ]

A loud and angry argument or fight

Một cuộc tranh cãi lớn tiếng và gay gắt, hoặc một cuộc xô xát dữ dội.
Nghĩa phổ thông:
Cãi nhau ầm ĩ
Ví dụ
The two rivals had a real ding-dong during the final minutes of the match.
Hai đối thủ đã giằng co nảy lửa trong những phút cuối của trận đấu.
Xem thêm

ding-dong
noun
(PERSON)

ipa us/ˈdɪŋ·dɑːŋ/
[ Countable ]
Xem thêm

A stupid, silly, or strange person

Một người có đặc điểm là thiếu năng lực nhận thức, ngớ ngẩn hoặc hành vi lập dị.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect