bg header

direct debit

EN - VI
Definitions

direct debit
noun

ipa us/ˌdaɪ·rekt ˈdeb·ɪt/

A setup where your bank automatically sends money from your account to a company or organization at set times.

Một hình thức thanh toán tự động trong đó ngân hàng của bạn được ủy quyền tự động chuyển tiền từ tài khoản của bạn đến một công ty hoặc tổ chức vào những thời điểm đã định trước.
Nghĩa phổ thông:
Ủy nhiệm chi
Ví dụ
Her car insurance premiums are collected each month using a direct debit.
Khoản phí bảo hiểm ô tô của cô ấy được thanh toán tự động mỗi tháng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect