bg header

direly

EN - VI
Definitions

direly
adverb

ipa us/ˈdaɪr·liː/

Very much; extremely

Ở mức độ rất cao; vô cùng.
Ví dụ
She direly wished for a moment of quiet after the busy day.
Cô ấy chỉ mong có được một chút yên tĩnh sau một ngày bận rộn.
Xem thêm

In a very bad way

Một cách hết sức tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Tồi tệ
Ví dụ
The team performed direly in the final match, leading to a significant loss.
Đội đã thi đấu thảm hại trong trận chung kết, dẫn đến thất bại nặng nề.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect