
disable
EN - VI

disableverb(PERSON)
B2
[ Transitive ]
To cause someone to have a health problem or injury that makes it hard for them to do normal activities.
Khiến một người mắc phải tình trạng sức khỏe hoặc chấn thương dẫn đến việc suy giảm khả năng thực hiện các hoạt động sinh hoạt thường ngày.
Nghĩa phổ thông:
Làm cho tàn tật
Ví dụ
Certain chronic conditions can gradually disable individuals, impacting their daily routines.
Một số bệnh mãn tính có thể dần dần gây suy giảm khả năng hoạt động cho các cá nhân, ảnh hưởng đến sinh hoạt hàng ngày của họ.
Xem thêm
disableverb(MACHINE)
B2
[ Transitive ]
To stop something from working
Làm cho một hệ thống, thiết bị hoặc tính năng ngừng hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Vô hiệu hóa
Ví dụ
The technicians worked to disable the security cameras before maintenance.
Các kỹ thuật viên đã ngắt các camera an ninh trước khi bảo trì.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


