
disappear
EN - VI

disappearverb
B1
To become unseen or impossible to find
Trở nên không thể nhìn thấy hoặc không thể tìm thấy được.
Nghĩa phổ thông:
Biến mất
Ví dụ
All the cookies disappeared from the plate after the children arrived.
Toàn bộ bánh quy đã hết sạch trên đĩa sau khi bọn trẻ đến.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
To no longer exist
Không còn tồn tại nữa.
Nghĩa phổ thông:
Biến mất
Ví dụ
Over time, the old footprints in the sand slowly disappeared .
Theo thời gian, những dấu chân cũ trên cát dần mờ đi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


