
disaster recovery
EN - VI

disaster recoverynoun
B2
The work or process of giving help to people hurt by a major disaster.
Công việc hoặc quá trình cung cấp hỗ trợ cho những người bị ảnh hưởng bởi một thảm họa lớn.
Nghĩa phổ thông:
Khắc phục hậu quả thảm họa
Ví dụ
Effective disaster recovery plans include preparing for various types of emergencies.
Các kế hoạch phục hồi sau thảm họa hiệu quả bao gồm việc chuẩn bị cho nhiều loại tình huống khẩn cấp khác nhau.
Xem thêm
disaster recoverynoun
B2
The process of helping a company get back lost data and continue business after major computer problems.
Quá trình hỗ trợ một công ty khôi phục dữ liệu đã mất và tiếp tục hoạt động kinh doanh sau các sự cố máy tính nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Phục hồi thảm họa
Ví dụ
Their dedicated team handles disaster recovery , ensuring that business operations can resume swiftly after any system failure.
Đội ngũ chuyên trách của họ đảm nhiệm công tác khôi phục hệ thống sau sự cố, đảm bảo hoạt động kinh doanh có thể nhanh chóng khôi phục sau bất kỳ sự cố hệ thống nào.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


