
disbursement
EN - VI

disbursementnoun
C2
[ Countable ]
Money paid out for a specific reason
Một khoản tiền được chi trả hoặc giải ngân nhằm một mục đích cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Khoản chi
Ví dụ
The organization approved a significant disbursement to fund the new research project.
Tổ chức đã phê duyệt một khoản giải ngân đáng kể để tài trợ cho dự án nghiên cứu mới.
Xem thêm
C2
[ Uncountable ]
The act of giving out money.
Hành động chi trả hoặc cấp phát tiền.
Nghĩa phổ thông:
Giải ngân
Ví dụ
Companies often track each disbursement to maintain accurate financial records.
Các công ty thường theo dõi từng khoản chi để đảm bảo sổ sách kế toán chính xác.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


