bg header

discipline

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

discipline
noun
(TRAINING)

ipa us/ˈdɪs·ə·plɪn/
[ Uncountable ]

Training that helps people follow rules and control their actions, often through rules and punishments when these are broken, or the good behavior that comes from this training.

Huấn luyện hoặc rèn luyện nhằm giúp cá nhân tuân thủ các quy tắc và kiểm soát hành vi của bản thân, thường được thực hiện thông qua việc thiết lập các quy định và áp dụng hình phạt khi vi phạm; hoặc là kết quả hành vi tốt được hình thành từ quá trình rèn luyện đó.
Nghĩa phổ thông:
Kỷ luật
Ví dụ
The students showed great discipline by staying quiet and focused during the long test.
Học sinh đã thể hiện tính kỷ luật cao khi giữ yên lặng và tập trung trong suốt bài kiểm tra dài.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The ability to control yourself or other people, even when things are difficult.

Năng lực kiểm soát bản thân hoặc kiểm soát người khác, ngay cả trong những tình huống khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Kỷ luật
Ví dụ
To achieve their goals, the students demonstrated significant discipline by diligently studying for hours each day.
Để đạt được mục tiêu, các em học sinh đã thể hiện tính kỷ luật cao khi miệt mài học tập hàng giờ mỗi ngày.
Xem thêm

discipline
noun
(SUBJECT)

ipa us/ˈdɪs·ə·plɪn/
[ Countable ]

A specific subject or area of study, like one taught at a college.

Một lĩnh vực nghiên cứu hoặc môn học chuyên biệt, thường được giảng dạy trong môi trường học thuật như trường đại học.
Nghĩa phổ thông:
Ngành học
Ví dụ
The conference brought together experts from every discipline, from art history to engineering.
Hội nghị đã quy tụ các chuyên gia từ mọi lĩnh vực, từ lịch sử nghệ thuật đến kỹ thuật.
Xem thêm

discipline
verb
(PUNISH)

ipa us/ˈdɪs·ə·plɪn/
[ Transitive ]

To punish someone

Áp dụng hình thức trừng phạt đối với một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Phạt
Ví dụ
The school principal had to discipline the student for breaking the rules.
Hiệu trưởng nhà trường phải xử lý kỷ luật học sinh vì vi phạm nội quy.
Xem thêm

discipline
verb
(CONTROL)

ipa us/ˈdɪs·ə·plɪn/
[ Transitive ]

To train someone to act in a controlled way

Rèn luyện hoặc huấn luyện một cá nhân nhằm giúp họ phát triển khả năng kiểm soát hành vi và tuân thủ các quy tắc hoặc chuẩn mực đã định.
Nghĩa phổ thông:
Rèn luyện
Ví dụ
She needed to discipline herself to wake up early every day to study for the exam.
Cô ấy cần tự rèn luyện bản thân để thức dậy sớm mỗi ngày ôn thi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect