bg header

dislike

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

dislike
noun

ipa us/dɪˈslaɪk/
[ Countable ]

Something that you do not like

Một điều hoặc sự vật mà bạn không ưa thích.
Nghĩa phổ thông:
Điều không thích
Ví dụ
Her only dislike about the new office was the lack of natural light.
Điều duy nhất cô ấy không hài lòng ở văn phòng mới là việc thiếu ánh sáng tự nhiên.
Xem thêm
[ Uncountable ]

A feeling against something or someone.

Một cảm giác không thích hoặc thái độ phản đối đối với một điều gì đó hoặc một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự không thích
Ví dụ
The artist had a deep dislike of bright, clashing colors in their paintings.
Người họa sĩ rất ghét những gam màu tươi sáng và chói mắt trong các tác phẩm của mình.
Xem thêm

dislike
verb

ipa us/dɪˈslaɪk/

To not like someone or something

Không thích một người hoặc một vật/việc nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Không thích
Ví dụ
He began to dislike his noisy neighbors.
Anh ấy bắt đầu không ưa những người hàng xóm ồn ào.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect