
dislike
EN - VI

dislikenoun
B1
[ Countable ]
Something that you do not like
Một điều hoặc sự vật mà bạn không ưa thích.
Nghĩa phổ thông:
Điều không thích
Ví dụ
Her only dislike about the new office was the lack of natural light.
Điều duy nhất cô ấy không hài lòng ở văn phòng mới là việc thiếu ánh sáng tự nhiên.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
A feeling against something or someone.
Một cảm giác không thích hoặc thái độ phản đối đối với một điều gì đó hoặc một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự không thích
Ví dụ
The artist had a deep dislike of bright, clashing colors in their paintings.
Người họa sĩ rất ghét những gam màu tươi sáng và chói mắt trong các tác phẩm của mình.
Xem thêm
dislikeverb
B1
To not like someone or something
Không thích một người hoặc một vật/việc nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Không thích
Ví dụ
He began to dislike his noisy neighbors.
Anh ấy bắt đầu không ưa những người hàng xóm ồn ào.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


