bg header

disposition

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

disposition
noun

ipa us/ˌdɪs·pəˈzɪʃ·ən/
[ Countable ]

A person's natural way of acting and feeling.

Khuynh hướng tự nhiên về hành vi và cảm xúc của một người.
Nghĩa phổ thông:
Tâm tính
Ví dụ
Even on a bad day, her sunny disposition always brought warmth to the room.
Ngay cả vào những ngày không vui, tính tình lạc quan của cô ấy vẫn luôn lan tỏa sự ấm áp khắp căn phòng.
Xem thêm
[ before ('to' + Infinitive) ]

A natural tendency to do things, or to be a certain way

Một khuynh hướng hoặc xu hướng tự nhiên để hành xử theo một cách nào đó, hoặc để thể hiện một tính cách/đặc điểm nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Bản tính
Ví dụ
Her calm disposition helped her handle the unexpected changes without stress.
Tính cách điềm tĩnh của cô ấy đã giúp cô ấy xử lý những thay đổi bất ngờ mà không căng thẳng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect