bg header

distance

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

distance
noun
(SPACE)

ipa us/ˈdɪs·təns/
[ Countable ]
Xem thêm

The amount of space between two points

Khoảng cách không gian giữa hai điểm.
Ví dụ
The distance from the starting line to the finish line was exactly 100 meters.
Khoảng cách từ vạch xuất phát đến vạch đích đúng 100 mét.
Xem thêm

distance
noun
(MANNER)

ipa us/ˈdɪs·təns/
[ Uncountable ]

A way of acting that shows little interest or friendliness.

Thái độ hoặc cách hành xử biểu lộ sự lạnh nhạt, thiếu quan tâm hoặc không thân thiện.
Nghĩa phổ thông:
Sự lạnh nhạt
Ví dụ
The new colleague kept a certain distance from the rest of the team, rarely joining conversations.
Đồng nghiệp mới tỏ ra khá xa cách với các thành viên còn lại trong nhóm, hiếm khi tham gia vào các cuộc trò chuyện.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect