
distance
EN - VI

distancenoun(SPACE)
B1
[ Countable ]
Xem thêm
The amount of space between two points
Khoảng cách không gian giữa hai điểm.
Ví dụ
The distance from the starting line to the finish line was exactly 100 meters.
Khoảng cách từ vạch xuất phát đến vạch đích đúng 100 mét.
Xem thêm
distancenoun(MANNER)
C2
[ Uncountable ]
A way of acting that shows little interest or friendliness.
Thái độ hoặc cách hành xử biểu lộ sự lạnh nhạt, thiếu quan tâm hoặc không thân thiện.
Nghĩa phổ thông:
Sự lạnh nhạt
Ví dụ
The new colleague kept a certain distance from the rest of the team, rarely joining conversations.
Đồng nghiệp mới tỏ ra khá xa cách với các thành viên còn lại trong nhóm, hiếm khi tham gia vào các cuộc trò chuyện.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


