
distortion
EN - VI

distortionnoun(FALSE MEANING)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
A twisting or altering of the original or true meaning of something.
Sự bóp méo, xuyên tạc hoặc làm sai lệch ý nghĩa nguyên bản hay chân thực của một sự vật, sự việc.
Nghĩa phổ thông:
Sự bóp méo
Ví dụ
The news report contained a significant distortion of the facts, making the situation seem worse than it was.
Bản tin có sự bóp méo đáng kể sự thật, làm cho tình hình có vẻ tệ hơn thực tế.
Xem thêm
distortionnoun(SHAPE)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
A change to something's original or usual shape
Sự thay đổi hoặc biến dạng so với hình dạng ban đầu hay thông thường của một vật.
Nghĩa phổ thông:
Sự biến dạng
Ví dụ
Looking at objects through water can cause a visual distortion , making them appear bent or wider.
Khi nhìn vật thể qua nước có thể làm hình ảnh bị méo mó, khiến chúng trông có vẻ bị cong hoặc rộng hơn.
Xem thêm
distortionnoun(SOUND)
C2
[ Uncountable ]
A change or loss of sound quality because the sound wave's shape has changed.
Sự thay đổi hoặc suy giảm chất lượng âm thanh do hình dạng sóng âm đã bị biến đổi.
Nghĩa phổ thông:
Méo tiếng
Ví dụ
When the speaker wire was damaged, it introduced a lot of distortion into the audio.
Khi dây loa bị hỏng, âm thanh bị méo tiếng rất nhiều.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


