
distribution
EN - VI

distributionnoun
C1
The act of giving out items to many people, or spreading or supplying them.
Hành động phân phát các vật phẩm cho nhiều người, hoặc sự lan truyền, cung cấp chúng.
Nghĩa phổ thông:
Sự phân phối
Ví dụ
Maps often show the distribution of different plant species across a continent.
Bản đồ thường thể hiện sự phân bố của các loài thực vật khác nhau trên khắp một lục địa.
Xem thêm
C1
The way people or things are spread out in an area.
Cách thức mà con người hoặc vật thể được trải rộng hoặc sắp xếp trong một khu vực cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Sự phân bố
Ví dụ
The unequal distribution of wealth caused social problems.
Sự phân hóa giàu nghèo đã gây ra các vấn đề xã hội.
Xem thêm
C1
The way all the different numbers in a group are counted and spread out, often shown in a chart or graph.
Cách thức các giá trị khác nhau trong một tập hợp dữ liệu được thống kê và phân bố, thường được biểu diễn thông qua biểu đồ hoặc đồ thị.
Nghĩa phổ thông:
Sự phân bố
Ví dụ
Researchers analyzed the distribution of plant heights in the field to understand growth patterns.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích sự phân bố chiều cao của cây trồng trên đồng ruộng để hiểu các quy luật sinh trưởng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


