
ditto
EN - VI

dittonoun
C2
A symbol, typically a mark like ", used in a list to show that something is the same as the item written immediately above it, to avoid repeating words.
Một ký hiệu, thường là dấu phẩy kép (") hoặc dấu tương tự, được sử dụng trong danh sách để chỉ ra rằng một mục giống với mục đã viết ngay phía trên nó, nhằm tránh lặp lại từ ngữ.
Ví dụ
In the attendance sheet, instead of writing "present" again, the teacher simply put a ditto below the previous entry.
Trong bảng điểm danh, thay vì viết lại chữ 'có mặt', giáo viên chỉ cần đánh dấu nháy kép dưới dòng ghi trước đó.
Xem thêm
dittoadverb
C2
Exactly the same as what was just mentioned.
Chính xác và hoàn toàn tương tự với điều đã được đề cập hoặc trình bày trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Cũng vậy
Ví dụ
"i really enjoyed that movie," he said. "ditto ," she replied, agreeing with his sentiment.
"tôi thật sự thích bộ phim đó," anh ấy nói. "tôi cũng vậy," cô ấy đáp, đồng tình với cảm nhận của anh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


