bg header

DM

EN - VI
Definitions

DM
noun

ipa us/ˌdiːˈem/

A private message sent on a social media website that only the person it is sent to can see.

Một tin nhắn riêng tư được gửi trên một nền tảng mạng xã hội mà chỉ người nhận mới có thể xem.
Nghĩa phổ thông:
Tin nhắn riêng
Ví dụ
The customer service team told users to send a dm if they had questions.
Bộ phận hỗ trợ khách hàng đã hướng dẫn người dùng nhắn tin riêng nếu có thắc mắc.
Xem thêm

DM
verb

ipa us/ˌdiːˈem/

To send someone a private message on a social media website

Gửi tin nhắn riêng tư cho ai đó trên một trang mạng xã hội.
Nghĩa phổ thông:
Nhắn tin trực tiếp
Ví dụ
He always dms his friends instead of calling them when he has something to share.
Anh ấy luôn nhắn tin cho bạn bè thay vì gọi điện cho họ khi có chuyện muốn chia sẻ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect