
documentary
EN - VI

documentarynoun
B1
A film, tv, or radio program that shows real facts and information about a topic.
Một chương trình phim, truyền hình hoặc phát thanh trình bày các sự kiện và thông tin có thật về một chủ đề.
Nghĩa phổ thông:
Phim tài liệu
Ví dụ
We watched a historical documentary about ancient civilizations and their innovations.
Chúng tôi đã xem một bộ phim tài liệu lịch sử về các nền văn minh cổ đại và những sáng tạo của họ.
Xem thêm
documentaryadjective
B1
Presenting facts and real information, often in the style of a film, television, or radio program.
Liên quan đến việc trình bày sự kiện và thông tin thực tế, thường theo định dạng của một chương trình phim, truyền hình hoặc phát thanh.
Nghĩa phổ thông:
Mang tính tài liệu
Ví dụ
The history museum created a documentary exhibit about ancient civilizations.
Bảo tàng lịch sử đã tổ chức một triển lãm tư liệu về các nền văn minh cổ đại.
Xem thêm
C1
In the form of documents
Dưới dạng tài liệu.
Nghĩa phổ thông:
Tài liệu
Ví dụ
Maintaining a clear documentary trail helped the organization track its progress over many years.
Việc duy trì hồ sơ tài liệu rõ ràng đã giúp tổ chức theo dõi tiến độ của mình qua nhiều năm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


