
dominantly
EN - VI

dominantlyadverb
C1
Mainly, or in a way that is most noticeable or strongest, compared to others of the same kind.
Chủ yếu, hoặc theo một cách thức nổi bật nhất hay mạnh mẽ nhất, khi so sánh với các đối tượng cùng loại.
Nghĩa phổ thông:
Áp đảo
Ví dụ
The team performed dominantly in the second half, scoring three goals without reply.
Đội đã thi đấu áp đảo trong hiệp hai, ghi ba bàn không gỡ.
Xem thêm
C1
In a way that a specific trait from a gene always appears.
Theo một phương thức mà một tính trạng cụ thể do gen quy định luôn được biểu hiện.
Nghĩa phổ thông:
Một cách trội
Ví dụ
The unique ear shape was passed down dominantly through the family, appearing in every generation.
Hình dạng tai độc đáo được di truyền trội trong gia đình, xuất hiện ở mọi thế hệ.
Xem thêm
C1
Used more often or with greater influence than the matching body part on the other side.
Theo cách một bộ phận cơ thể được sử dụng thường xuyên hơn hoặc có ảnh hưởng vượt trội hơn so với bộ phận tương ứng ở phía đối diện.
Nghĩa phổ thông:
Chủ yếu
Ví dụ
When walking, some people push off the ground dominantly with one foot.
Khi đi bộ, một số người dùng một chân làm chân đẩy chính.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


