
doom
EN - VI

doomnoun
C2
A terrible, unavoidable outcome or situation, like death or complete ruin.
Một kết cục hoặc tình huống bi thảm, không thể tránh khỏi, thường liên quan đến sự hủy diệt hoặc chấm dứt hoàn toàn.
Nghĩa phổ thông:
Sự diệt vong
Ví dụ
The company faced financial doom after the major market crash.
Công ty đứng trước bờ vực phá sản sau cú sụp đổ nghiêm trọng của thị trường.
Xem thêm
doomverb
C2
To make something bad or unpleasant sure to happen to someone or something.
Quyết định hoặc khiến một kết cục tồi tệ hay không mong muốn chắc chắn sẽ xảy ra đối với một cá nhân hoặc một sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Đẩy vào thảm cảnh
Ví dụ
A sudden change in weather can doom a harvest if farmers are not prepared.
Thời tiết thay đổi đột ngột có thể khiến vụ mùa thất bát nếu nông dân không chuẩn bị kịp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


