
double
EN - VI

doublenoun(PERSON)
C2
[ Countable ]
A person who looks exactly like another person.
Một người có ngoại hình giống hệt một người khác.
Nghĩa phổ thông:
Bản sao
Ví dụ
When i saw my neighbor, i thought he was my long-lost double .
Khi tôi thấy người hàng xóm, tôi cứ ngỡ anh ấy là bản sao thất lạc đã lâu của mình.
Xem thêm
doublenoun(TWO WINS)
B2
When a football team wins two main competitions in one season.
Hiện tượng một đội bóng đá giành chiến thắng tại hai giải đấu chính trong cùng một mùa giải.
Nghĩa phổ thông:
Cú đúp
Ví dụ
The team celebrated wildly after securing the double for the first time in their history.
Đội bóng ăn mừng cuồng nhiệt sau khi giành cú đúp lần đầu tiên trong lịch sử của mình.
Xem thêm
doublenoun(BASEBALL)
B2
[ Countable ]
A hit in baseball that lets the person who hits the ball reach second base.
Trong bóng chày, một cú đánh cho phép người đánh bóng tiến được đến gôn thứ hai.
Nghĩa phổ thông:
Cú đúp
Ví dụ
The batter lined a ball into the outfield for a double .
Cầu thủ đánh bóng đã đánh một cú bóng thẳng ra khu vực ngoài sân, tạo thành một cú đánh đôi.
Xem thêm
doublenoun
B1
An amount, size, or strength that is two times another.
Một đại lượng (lượng, kích thước hoặc cường độ) có giá trị gấp hai lần so với một đại lượng khác.
Nghĩa phổ thông:
Số lượng gấp đôi
Ví dụ
The chef asked for a double portion of vegetables for the large group.
Đầu bếp yêu cầu một suất rau củ gấp đôi cho nhóm đông người.
Xem thêm
doubleverb
B2
To make something two times bigger or more, or to become two times bigger or more.
Làm cho một cái gì đó tăng lên gấp đôi hoặc nhiều hơn, hoặc tự bản thân nó tăng lên gấp đôi hoặc nhiều hơn.
Nghĩa phổ thông:
Nhân đôi
Ví dụ
Over the last five years, the number of park visitors has nearly doubled .
Trong năm năm qua, số lượng khách tham quan công viên đã gần như tăng gấp đôi.
Xem thêm
doubleadjective
A2
Having twice the size, amount, or price, or made of two similar things together
Mang kích thước, số lượng, hoặc giá trị gấp đôi, hoặc được cấu thành từ hai thành phần tương tự kết hợp với nhau.
Ví dụ
She ordered a double portion of vegetables with her meal.
Cô ấy gọi một phần rau gấp đôi cho bữa ăn của mình.
Xem thêm
B1
Having more petals than is common for its kind.
Có nhiều cánh hoa hơn so với mức thông thường của loài đó.
Nghĩa phổ thông:
Kép
Ví dụ
She admired the double camellia, its dense layers of petals creating a striking display.
Cô ấy chiêm ngưỡng cây hoa trà cánh kép, những tầng cánh hoa dày đặc của nó tạo nên một vẻ đẹp đầy ấn tượng.
Xem thêm
doubleadverb
B1
In two parts or layers
Ở dạng gồm hai phần hoặc hai lớp.
Nghĩa phổ thông:
Kép
Ví dụ
She wrapped the gift double to make sure the paper was thick enough.
Cô ấy đã gói món quà hai lớp để đảm bảo giấy đủ dày.
Xem thêm
doublepredeterminer
B1
Two times the amount, size, or strength of another thing
Có số lượng, kích thước, hoặc cường độ gấp đôi so với một thứ khác.
Nghĩa phổ thông:
Gấp đôi
Ví dụ
To fit all the guests, they ordered a cake that was double the usual size.
Để đủ chỗ cho tất cả khách, họ đã đặt một chiếc bánh to gấp đôi kích thước thông thường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


