bg header

dramatic

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

dramatic
adjective
(EXCITING)

ipa us/drəˈmæɾ·ɪk/

Very sudden and easy to notice, or full of action and excitement

Biểu thị một sự thay đổi đột ngột và dễ nhận thấy; hoặc mô tả một tình huống đầy kịch tính và gây hứng thú.
Nghĩa phổ thông:
Kịch tính
Ví dụ
The fire department made a dramatic rescue of the cat from the tree.
Đội cứu hỏa đã thực hiện một cuộc giải cứu ngoạn mục con mèo từ trên cây.
Xem thêm

Behaving or speaking in a way that exaggerates a situation

Chỉ cách hành xử hoặc lối diễn đạt có tính chất cường điệu, phóng đại hóa một tình huống.
Nghĩa phổ thông:
Làm quá
Ví dụ
His reaction to the lost game was so dramatic, as if it were the worst thing that could ever happen.
Phản ứng của anh ấy trước trận thua thật làm quá lên, cứ như thể đó là điều tồi tệ nhất có thể xảy ra.
Xem thêm

dramatic
adjective
(THEATRE)

ipa us/drəˈmæɾ·ɪk/

Relating to plays and acting

Liên quan đến kịch và diễn xuất.
Ví dụ
The dramatic society rehearsed a new play for weeks.
Câu lạc bộ kịch đã tập dượt một vở kịch mới suốt nhiều tuần.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect