
drill
EN - VI

drillnoun(TOOL)
B2
A tool or machine used to make holes.
Một dụng cụ hoặc máy móc được sử dụng để tạo lỗ.
Nghĩa phổ thông:
Máy khoan
Ví dụ
The carpenter used an electric drill to create a precise opening in the wood.
Thợ mộc đã dùng máy khoan điện để khoan một lỗ chính xác trên gỗ.
Xem thêm
drillnoun(REGULAR ACTIVITY)
B2
An activity to practice a skill, often by repeating the same thing many times, especially a military exercise to train soldiers.
Một hoạt động nhằm rèn luyện kỹ năng, thường thông qua việc lặp đi lặp lại nhiều lần, đặc biệt là một bài tập hoặc cuộc diễn tập quân sự để huấn luyện binh lính.
Nghĩa phổ thông:
Diễn tập
Ví dụ
To improve their reflexes, athletes often perform a series of quick reaction drills .
Để cải thiện phản xạ, các vận động viên thường thực hiện một loạt các bài tập phản xạ nhanh.
Xem thêm
drillnoun(MUSIC)
C2
A type of popular music with complex electronic beats and spoken words, known for lyrics that describe a hard and violent life in the city.
Một thể loại âm nhạc phổ biến, đặc trưng bởi các nhịp điện tử phức tạp và phần lời nói (rap), thường mô tả cuộc sống khắc nghiệt và bạo lực ở đô thị.
Ví dụ
The small club pulsed with the intense energy of the dj playing a set of modern drill .
Câu lạc bộ nhỏ tràn đầy năng lượng mãnh liệt khi dj trình diễn một set nhạc drill hiện đại.
Xem thêm
drillverb(MAKE HOLE)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make a hole in something with a special tool
Khoan một lỗ trên vật liệu nào đó bằng một dụng cụ chuyên dụng.
Nghĩa phổ thông:
Khoan
Ví dụ
You need to drill a small opening for the wire to pass through.
Bạn cần khoan một lỗ nhỏ để dây điện luồn qua.
Xem thêm
drillverb(PRACTISE)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To practice an activity, or to make someone practice an activity.
Thực hiện việc luyện tập một hoạt động, hoặc hướng dẫn/rèn luyện cho ai đó thực hiện hoạt động đó.
Ví dụ
The coach would drill the team every morning on their defensive plays.
Huấn luyện viên thường xuyên tập dượt cho đội các pha phòng ngự vào mỗi buổi sáng.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
Xem thêm
To tell someone something many times so they remember it.
Truyền đạt hoặc nhắc lại một thông tin hay kiến thức nào đó một cách lặp đi lặp lại nhiều lần, nhằm mục đích giúp người tiếp nhận ghi nhớ sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Nhồi nhét
Ví dụ
Teachers often drill vocabulary words into students through repeated exercises.
Giáo viên thường xuyên giúp học sinh khắc sâu từ vựng qua các bài tập lặp đi lặp lại.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


