bg header

dropout

EN - VI
Definitions
Form and inflection

dropout
noun
(PERSON)

ipa us/ˈdrɑːp·aʊt/

A person who stops studying at school or university before finishing, or someone who lives in a non-traditional way.

Một cá nhân ngừng học tại trường phổ thông hoặc đại học trước khi hoàn thành chương trình, hoặc một người lựa chọn sống theo một cách thức không truyền thống.
Nghĩa phổ thông:
Người bỏ học
Ví dụ
By his third semester, he was already a university dropout, choosing to pursue his passion instead.
Chỉ mới đến học kỳ thứ ba, anh ấy đã bỏ ngang đại học để theo đuổi đam mê của mình.
Xem thêm

dropout
noun
(RUGBY KICK)

ipa us/ˈdrɑːp·aʊt/

In rugby, a kick used to begin play again after it has stopped, where the ball is dropped to the ground just before it is kicked.

Trong bóng bầu dục, đây là một cú đá dùng để tiếp tục trận đấu sau khi bị tạm dừng, trong đó quả bóng được thả chạm đất ngay trước khi thực hiện cú đá.
Ví dụ
The opposing team gained possession from a poorly-judged dropout.
Đội đối phương đã giành quyền kiểm soát bóng từ một cú drop-out bị lỗi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect