
duck
EN - VI

ducknoun(BIRD)
A2
[ Countable ]
A bird that lives near water and has webbed feet, a short neck, and a big beak.
Một loài chim sinh sống gần các vùng nước, có chân màng, cổ ngắn và mỏ rộng.
Ví dụ
A curious duck poked its beak into the shallow water of the pond.
Một con vịt tò mò thò mỏ vào vùng nước nông trong ao.
Xem thêm
A2
[ Uncountable ]
The meat of this bird
Phần thịt của loài vịt.
Nghĩa phổ thông:
Thịt vịt
Ví dụ
The chef prepared a sauce to complement the rich flavor of the duck .
Đầu bếp đã chuẩn bị một loại nước sốt để tôn lên hương vị đậm đà của thịt vịt.
Xem thêm
ducknoun(PERSON)
C2
[ Countable ]
A friendly word used to address someone you like.
Một cách gọi thân mật dùng để xưng hô với người mà bạn quý mến.
Nghĩa phổ thông:
Cưng
Ví dụ
The old woman called the young boy "duck " as she offered him a biscuit.
Bà cụ thân mật gọi thằng bé là 'cháu' khi đưa cho nó một chiếc bánh quy.
Xem thêm
ducknoun(IN CRICKET)
B2
[ Countable ]
In cricket, a score of 0
Trong môn cricket, một điểm số bằng 0.
Nghĩa phổ thông:
Không điểm
Ví dụ
The player felt frustrated after ending their turn with a duck , contributing no runs to the total.
Cầu thủ cảm thấy thất vọng sau khi ra sân trắng tay, không đóng góp được điểm nào vào tổng số điểm của đội.
Xem thêm
duckverb
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To quickly lower your head or upper body to avoid being hit.
Hành động nhanh chóng hạ thấp đầu hoặc phần thân trên nhằm tránh bị va chạm hoặc đánh trúng.
Nghĩa phổ thông:
Né tránh
Ví dụ
To avoid the splash, the child learned to duck behind the wall.
Để tránh bị bắn nước, đứa trẻ học cách núp sau bức tường.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To push someone underwater for a short time
Hành động nhấn chìm một người nào đó xuống dưới mặt nước trong một khoảng thời gian ngắn.
Nghĩa phổ thông:
Dìm
Ví dụ
The children laughed as they tried to duck their friend in the shallow end.
Trẻ con vừa cười vừa cố dìm bạn ở chỗ nước nông.
Xem thêm
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move quickly into a place, usually to avoid being seen
Di chuyển nhanh chóng vào một nơi, thường là để tránh bị nhìn thấy.
Nghĩa phổ thông:
Chui vào
Ví dụ
The person ducked into the shadows to avoid being recognized.
Người đó lẩn nhanh vào bóng tối để tránh bị nhận ra.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To avoid answering a question or dealing with a situation
Tránh né việc trả lời một câu hỏi hoặc xử lý một tình huống.
Nghĩa phổ thông:
Né tránh
Ví dụ
She tried to duck the task of organizing the team picnic.
Cô ấy đã cố gắng trốn tránh nhiệm vụ tổ chức buổi dã ngoại của đội.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


