bg header

duplex

EN - VI
Definitions
Form and inflection

duplex
noun
(ROOMS)

ipa us/ˈduː·pleks/

A home or apartment that has two floors.

Một ngôi nhà hoặc căn hộ có hai tầng.
Nghĩa phổ thông:
Nhà hai tầng
Ví dụ
They decided to rent a duplex because they liked the idea of having a separate sleeping area upstairs.
Họ quyết định thuê một căn hộ thông tầng vì họ thích có không gian ngủ riêng biệt ở tầng trên.
Xem thêm

duplex
noun
(TWO HOUSES)

ipa us/ˈduː·pleks/

Two small, connected homes on one floor

Một loại hình nhà ở bao gồm hai căn nhà nhỏ riêng biệt, được xây dựng liền kề hoặc chung tường, và thường nằm trên cùng một tầng.
Nghĩa phổ thông:
Nhà đôi
Ví dụ
They decided to rent one half of the duplex, which offered a cozy living space.
Họ quyết định thuê một căn trong ngôi nhà đôi, nơi có không gian sống ấm cúng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect