
dynamo
EN - VI

dynamonoun
C2
[ Countable ]
A machine that turns motion into electricity
Một cỗ máy biến đổi chuyển động cơ học thành năng lượng điện.
Nghĩa phổ thông:
Máy phát điện
Ví dụ
Small hand-crank radios often have a tiny dynamo inside to create power when turned.
Những chiếc đài quay tay nhỏ thường có một máy phát điện nhỏ xíu bên trong để tạo ra điện khi quay.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
An energetic force
Một lực lượng tràn đầy năng lượng.
Nghĩa phổ thông:
Động lực
Ví dụ
Despite working two jobs, she remained a dynamo , always finding time to pursue her hobbies.
Dù phải làm hai công việc, cô ấy vẫn luôn tràn đầy năng lượng, luôn dành thời gian để theo đuổi sở thích riêng của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


