
economical
EN - VI

economicaladjective
View more
B2
Using something by wasting as little as possible
Liên quan đến việc sử dụng một thứ gì đó hoặc một nguồn lực một cách hiệu quả, hạn chế tối đa sự lãng phí.
Nghĩa phổ thông:
Tiết kiệm
Ví dụ
The chef was economical with the ingredients, ensuring no food was wasted during preparation.
Người đầu bếp rất tiết kiệm nguyên liệu, đảm bảo không lãng phí thức ăn trong quá trình chế biến.
Xem thêm
C1
That makes or is likely to make money
Có khả năng tạo ra hoặc mang lại lợi nhuận.
Nghĩa phổ thông:
Có lợi nhuận
Ví dụ
The new production method proved economical , significantly increasing the company's earnings.
Phương pháp sản xuất mới đã chứng tỏ tính hiệu quả kinh tế, làm tăng đáng kể lợi nhuận của công ty.
Xem thêm
C1
About money, trade, or business in a country or region.
Liên quan đến tiền tệ, thương mại hoặc các hoạt động kinh tế của một quốc gia hay một khu vực.
Nghĩa phổ thông:
Kinh tế
Ví dụ
Many people hope for a stable economical future for their children.
Nhiều người mong muốn một tương lai kinh tế ổn định cho con cái của họ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


