
elaborate
EN - VI

elaborateverb
C2
To add more details to or explain something you have said
Bổ sung thêm chi tiết hoặc giải thích rõ ràng hơn những gì đã được trình bày.
Nghĩa phổ thông:
Làm rõ
Ví dụ
When the scientist presented her findings, she needed to elaborate on the methods used in her study.
Khi nhà khoa học trình bày các kết quả nghiên cứu của mình, cô ấy cần nêu rõ hơn về các phương pháp đã được sử dụng trong nghiên cứu.
Xem thêm
elaborateadjective
C2
Having many careful details or detailed parts
Có nhiều chi tiết phức tạp, được thiết kế hoặc thực hiện một cách tỉ mỉ và cẩn thận.
Nghĩa phổ thông:
Công phu
Ví dụ
The city's main fountain featured an elaborate design, with water flowing through many different levels and spouts.
Đài phun nước chính của thành phố có thiết kế công phu, với nước chảy qua nhiều tầng và vòi phun khác nhau.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


