
elderberry
EN - VI

elderberrynoun
B2
A small, almost black fruit that comes from an elderberry tree.
Một loại quả nhỏ, có màu gần như đen, mọc từ cây cơm cháy.
Nghĩa phổ thông:
Quả cơm cháy
Ví dụ
The birds enjoyed pecking at the ripe elderberries that hung from the branches.
Những chú chim thích mổ những trái cơm cháy chín mọng treo lủng lẳng trên cành.
Xem thêm
C2
A small tree, found growing wild or in gardens, that has large flat groups of white flowers and small dark fruit used for cooking or making wine.
Một loại cây thân gỗ nhỏ, thường mọc hoang dã hoặc được trồng trong vườn, có những cụm hoa trắng lớn, phẳng và quả nhỏ màu sẫm dùng để nấu ăn hoặc làm rượu.
Nghĩa phổ thông:
Cây cơm cháy
Ví dụ
The small elderberry tree grew near the forest edge, its dark fruit ready for harvest.
Cây cơm cháy nhỏ mọc gần bìa rừng, những trái sẫm màu của nó đã chín để thu hoạch.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


