bg header

electrics

EN - VI
Definitions
Form and inflection

electrics
noun

ipa us/iːˈlek·trɪks/

The complete set of wires and parts that make something work using electricity, especially in a car.

Tập hợp hoàn chỉnh các dây dẫn và các bộ phận cấu thành, cho phép một vật thể hoặc hệ thống hoạt động bằng điện, đặc biệt là trong ô tô.
Nghĩa phổ thông:
Hệ thống điện
Ví dụ
A short circuit in the old appliance's electrics caused it to stop working.
Chập điện trong hệ thống điện của thiết bị cũ đã khiến nó ngừng hoạt động.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect