bg header

elegiac

EN - VI
Definitions
Form and inflection

elegiac
adjective

ipa us/ˌel·əˈdʒeɪ·ək/

Sad and remembering someone who has died or something from the past.

Mang sắc thái buồn bã, gợi nỗi nhớ và sự tưởng niệm về người đã khuất hoặc những điều đã trôi qua trong quá khứ.
Nghĩa phổ thông:
Bi ai
Ví dụ
The fading photographs evoked an elegiac feeling, reminding her of a simpler time.
Những bức ảnh cũ đã phai màu gợi lên nỗi buồn hoài cổ, khiến cô nhớ về một thuở êm đềm hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect