bg header

eliminator

EN - VI
Definitions
Form and inflection

eliminator
noun

ipa us/iːˈlɪm·ə·neɪ·ɾər/

A stage in a game or sport competition where one person or team plays another, and the loser is removed while the winner advances.

Một vòng đấu hoặc giai đoạn trong một trò chơi hoặc cuộc thi thể thao, nơi một cá nhân hoặc đội thi đấu với một đối thủ, và bên thua cuộc sẽ bị loại khỏi cuộc chơi trong khi bên thắng cuộc sẽ được tiến vào vòng tiếp theo.
Nghĩa phổ thông:
Vòng đấu loại trực tiếp
Ví dụ
They trained hard for weeks, knowing the next game was an eliminator for their season.
Họ đã luyện tập chăm chỉ suốt nhiều tuần, biết rằng trận đấu tiếp theo là một trận đấu sống còn đối với mùa giải của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect