bg header

empathy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

empathy
noun

ipa us/ˈem·pə·θiː/

The ability to understand and share the feelings of another person by imagining what it would be like to be them.

Khả năng thấu hiểu và chia sẻ cảm xúc của người khác bằng cách đặt mình vào vị trí hoặc hình dung về trải nghiệm của họ.
Nghĩa phổ thông:
Sự đồng cảm
Ví dụ
She showed great empathy by listening carefully to her friend's problems and truly understanding her sadness.
Cô ấy thể hiện sự thấu cảm sâu sắc bằng cách lắng nghe tỉ mỉ những vấn đề của bạn mình và thực sự thấu hiểu nỗi buồn của cô ấy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect