bg header

emphasis

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

emphasis
noun

ipa us/ˈem·fə·sɪs/

The special importance or focus given to something

Sự quan trọng đặc biệt hoặc trọng tâm được dành cho một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự nhấn mạnh
Ví dụ
During the training session, the instructor put particular emphasis on safety procedures.
Trong buổi tập huấn, người hướng dẫn đã đặc biệt nhấn mạnh các quy trình an toàn.
Xem thêm

More force put on a word or part of a word when spoken.

Việc tăng cường âm lượng hoặc cường độ phát âm lên một từ hoặc một phần của từ khi nói.
Nghĩa phổ thông:
Nhấn âm
Ví dụ
The speaker used vocal emphasis on certain phrases to convey passion.
Người nói nhấn nhá một số cụm từ nhất định để truyền tải niềm đam mê.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect