bg header

empirical

EN - VI
Definitions
Form and inflection

empirical
adjective

ipa us/emˈpɪr·ɪ·kəl/

Based on real-world experience or observation, not just ideas.

Dựa trên kinh nghiệm thực tiễn hoặc sự quan sát, chứ không chỉ dựa trên ý tưởng hay lý thuyết.
Nghĩa phổ thông:
Thực nghiệm
Ví dụ
Researchers gathered empirical data by carefully observing how plants grew in different conditions.
Các nhà nghiên cứu thu thập dữ liệu thực nghiệm bằng cách quan sát kỹ lưỡng cách cây trồng phát triển trong các điều kiện khác nhau.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect