
en route
EN - VI

en routeadjective
B2
While traveling
Trong quá trình di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Trên đường
Ví dụ
We received an update that the delivery driver is en route with our order.
Chúng tôi nhận được thông báo rằng tài xế giao hàng đang trên đường giao đơn hàng của chúng tôi.
Xem thêm
en routeadverb
View more
B2
While traveling to or from a place
Trong khi đang di chuyển đến hoặc từ một địa điểm nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Trên đường
Ví dụ
They stopped for a quick snack en route from the hiking trail.
Họ ghé ăn nhẹ trên đường trở về từ đường mòn đi bộ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


