
end-of-season
EN - VI

end-of-seasonadjective
B1
Happening at the end of the period when a sport is played
Thuộc về hoặc diễn ra vào cuối mùa giải của một môn thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Cuối mùa giải
Ví dụ
The league announced new rules for next year's end-of-season playoff format.
Ban tổ chức giải đã thông báo quy định mới về thể thức vòng play-off cuối mùa giải của năm sau.
Xem thêm
B1
Related to the close of a time when specific goods are sold in stores.
Liên quan đến sự kết thúc của một mùa kinh doanh hoặc thời điểm mà các mặt hàng cụ thể được bày bán trong cửa hàng.
Nghĩa phổ thông:
Cuối mùa
Ví dụ
The shop introduced an end-of-season clearance to make space for new arrivals.
Cửa hàng đã tổ chức đợt thanh lý cuối mùa để nhường chỗ cho các sản phẩm mới về.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


