
enemy
EN - VI

enemynoun
B1
[ Countable ]
A person who hates or opposes another person and tries to hurt them or stop their actions.
Một người thù ghét hoặc đối lập với người khác, và cố gắng làm hại hoặc cản trở hành động của họ.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ thù
Ví dụ
The hero realized his biggest enemy was secretly plotting to overthrow the kingdom.
Người hùng nhận ra kẻ thù lớn nhất của mình đang âm thầm mưu đồ lật đổ vương quốc.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A country, or its military, that is at war with another country.
Một quốc gia, hoặc lực lượng quân sự của quốc gia đó, đang ở trong tình trạng chiến tranh với một quốc gia khác.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ thù
Ví dụ
During the conflict, the enemy launched a surprise air raid on the capital.
Trong cuộc xung đột, quân địch đã thực hiện một cuộc không kích bất ngờ vào thủ đô.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


