bg header

energetic

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

energetic
adjective
(OF PEOPLE, ACTIONS)

ipa us/ˌen·ərˈdʒeɾ·ɪk/

Full of energy, or done in a lively and active way.

Tràn đầy năng lượng, hoặc được thực hiện một cách sôi nổi và năng động.
Nghĩa phổ thông:
Năng động
Ví dụ
She maintained an energetic pace throughout the marathon, never slowing down.
Cô ấy giữ vững tốc độ sung sức suốt cuộc marathon, không hề chùn bước.
Xem thêm

energetic
adjective
(IN PHYSICS)

ipa us/ˌen·ərˈdʒeɾ·ɪk/

Having energy, or describing something where energy is exchanged or given off.

Liên quan đến việc sở hữu năng lượng, hoặc mô tả một trạng thái/hệ thống/quá trình mà trong đó năng lượng được trao đổi hoặc giải phóng.
Nghĩa phổ thông:
Liên quan đến năng lượng
Ví dụ
Photons in the gamma ray spectrum are highly energetic.
Các photon trong phổ tia gamma có năng lượng cực cao.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect